rảnh mắt

  1. ne plus vouloir voir (quelqu'un, quelque chose)
    • Cút đi cho rảnh mắt tao!
      fiche-moi le camp que je ne te voie plus; ôte-toi de ma vue
rảnh mắt
Người bán hàng dọn dẹp quầy để có không gian rảnh mắt.